Danh sách thủ tục hành chính

STT Tên thủ tục Cơ quan thực hiện
1 Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư: Mục tiêu của dự án đầu tư không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh; Phù hợp với quy hoạch khu công nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; Đáp ứng điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ (nếu có) (TTHC mức độ 2)

Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất

2 Thủ tục: Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân Thành phố: Dự án có sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ (TTHC mức độ 2)

Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất

3 Thủ tục: Thay đổi nhà đầu tư trong trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư (TTHC mức độ 2)

Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất

4 Thủ tục: Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (TTHC mức độ 2)

Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất

5 Thủ tục: Quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Đối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 5.000 tỷ đồng trở lên quy định tại Khoản 2 Điều 31 Luật Đầu tư phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (TTHC mức độ 2)

Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất

6 Thủ tục: Quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án không cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Ủy ban nhân dân Thành phố: Dự án có sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ (TTHC mức độ 2)

Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất

7 Thủ tục: Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư: Trường hợp thay đổi tên dự án, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư (TTHC mức độ 2)

Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất

8 Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ: Dự án xây dựng xây dựng hạ tầng khu công nghiệp, sản xuất thuốc lá điếu, vốn đầu tư từ 5.000 tỷ đồng trở lên (TTHC mức độ 2)

Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất

9 Thủ tục: Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, địa chỉ của nhà đầu tư hoặc thay đổi tên nhà đầu tư (TTHC mức độ 2)

Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất

10 Thủ tục: Điều chỉnh quyết định chủ trương đối với dự án đầu tư không cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương của Thủ tướng Chính phủ: Trường hợp điều chỉnh mục tiêu, địa điểm đầu tư, công nghệ chính; tăng hoặc giảm vốn đầu tư trên 10% tổng vốn đầu tư làm thay đổi mục tiêu, quy mô và công suất của dự án đầu tư; điều chỉnh thời hạn thực hiện của dự án đầu tư hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có) (TTHC mức độ 2)

Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất

Tổng số 91 Thủ tục / 10 Trang

Trang :