Danh sách thủ tục hành chính

STT Tên thủ tục Cơ quan thực hiện
1 Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt (TTHC mức độ 3)

Sở Giao thông Vận tải

2 Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS (tiểu vùng sông Mekong) cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (TTHC mức độ 2)

Sở Giao thông Vận tải

3 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng di chuyển đến (TTHC mức độ 2)

Sở Giao thông Vận tải

4 Cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ và địa phương đang khai thác (TTHC mức độ 2)

Sở Giao thông Vận tải

5 Cấp đổi biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch (TTHC mức độ 3)

Sở Giao thông Vận tải

6 Đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp (TTHC mức độ 3)

Sở Giao thông Vận tải

7 Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt (TTHC mức độ 3)

Sở Giao thông Vận tải

8 Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia (TTHC mức độ 3)

Sở Giao thông Vận tải

9 Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân do cùng một Sở Giao thông vận tải quản lý (TTHC mức độ 2)

Sở Giao thông Vận tải

10 Gia hạn Giấy phép liên vận Lào - Việt và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (TTHC mức độ 3)

Sở Giao thông Vận tải

Tổng số 2628 Thủ tục / 263 Trang

Trang :